DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026

Thứ năm - 22/01/2026 03:16
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
 Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TTBTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính        
  Đơn vị: Trường Mầm Non Chà Tở          
 Chương: 822          
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026        
(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-MNCT ngày  31 /12/2025 của Trường Mầm Non Chà Tở)        
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)        
    Đvt: Triệu đồng        
Số
TT 
Nội dung Dự toán được giao        
1 2 3        
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí          
I  Số thu phí, lệ phí          
1 Lệ phí          
  Lệ phí…          
  Lệ phí…          
2 Phí          
  Phí …          
  Phí …          
II Chi từ nguồn thu phí được để lại          
1 Chi sự nghiệp………………….          
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
2 Chi quản lý hành chính          
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ           
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ           
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước          
1 Lệ phí          
  Lệ phí…          
  Lệ phí…          
2 Phí          
  Phí …          
  Phí …          
B Dự toán chi ngân sách nhà nước                    6.848,00          
I Nguồn ngân sách trong nước                     6.848,00          
1 Chi quản lý hành chính          
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ           
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ           
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề                    6.848,00          
3.1 Kinh phí chi thường xuyên                      5.643,00          
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                      1.205,00          
  Trong đó:           
  Tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP                        200,00          
  Chính sách phát triển giáo dục mầm non theo nghị định 105/2020/NĐ-CP                        350,00          
  Chính sách hỗ trợ chi phí học, miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP                        350,00          
  Chính sách hỗ trợ trẻ em, học sinh và cơ sở giáo dục có đối tượng hưởng chính sách theo nghị định 66/2025/NĐ-CP ngày 12/03/2025 của chính phủ                        305,00          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình           
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
5 Chi bảo đảm xã hội            
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
6 Chi hoạt động kinh tế           
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin            
8.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
II Nguồn vốn viện trợ          

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây